Dịch vụ Thử nghiệm & Tư vấn Xây dựng
126 phép thử được Bộ Xây dựng công nhận trên 9 danh mục vật liệu. Chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017.
Thí nghiệm vật liệu xây dựng
Construction Materials Testing
Kiểm định chất lượng công trình
Construction Quality Inspection
Khảo sát xây dựng
Construction Surveying
Tư vấn giám sát & Thiết kế
Supervision & Design Consulting
Phương pháp thử nghiệm phòng thí nghiệm
Tất cả các phép thử được thực hiện theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Tiêu chuẩn Anh (BS) và tiêu chuẩn AASHTO.
Xi măng & Vữa
Cement & Mortar
- Cường độ chịu nén tại 3, 7, 28 ngày (TCVN 6016)
- Thời gian đông kết – bắt đầu và kết thúc (TCVN 6017)
- Độ ổn định thể tích – phương pháp Le Chatelier (TCVN 6018)
- Diện tích bề mặt riêng – phương pháp Blaine (TCVN 4030)
- Độ dẻo tiêu chuẩn (TCVN 6070)
- Hàm lượng mất khi nung (TCVN 141)
- Hàm lượng cặn không tan (TCVN 141)
- Hàm lượng SO₃ (TCVN 141)
- Độ lưu động của vữa (TCVN 3121)
Bê tông tươi & Bê tông cứng
Concrete – Fresh & Hardened
- Độ sụt / độ linh hoạt (TCVN 3106)
- Cường độ chịu nén – mẫu lập phương & trụ (TCVN 3118)
- Cường độ chịu uốn (TCVN 3119)
- Cường độ kéo khi bổ đôi (TCVN 3120)
- Hàm lượng bọt khí (TCVN 3111)
- Khối lượng thể tích – bê tông tươi (TCVN 3108)
- Khoan lấy mẫu lõi & thử nghiệm (TCVN 9012)
- Súng bật nảy Schmidt (TCVN 9050)
- Vận tốc xung siêu âm (TCVN 9357)
Cốt liệu cho bê tông
Aggregates for Concrete
- Thành phần hạt – phân tích sàng (TCVN 7572-2)
- Khối lượng thể tích & độ rỗng (TCVN 7572-6)
- Độ hút nước (TCVN 7572-4)
- Hàm lượng cục đất sét & hạt dễ vỡ (TCVN 7572-8)
- Tạp chất hữu cơ (TCVN 7572-9)
- Độ bền – natri sunfat (TCVN 7572-11)
- Độ mài mòn Los Angeles (TCVN 7572-12)
- Chỉ số dẹt & chỉ số thoi (TCVN 7572-13)
- Chỉ số cát (TCVN 7572-10)
Đất & Nền đất
Soil & Subgrade
- Giới hạn Atterberg – LL, PL, PI (TCVN 4197)
- Phân tích thành phần hạt (TCVN 4198)
- Đầm nén tiêu chuẩn – Proctor tiêu chuẩn (TCVN 4201)
- Đầm nén cải tiến – Proctor cải tiến (TCVN 4201)
- Chỉ số CBR trong phòng thí nghiệm (TCVN 4198)
- Chỉ số CBR hiện trường (TCVN 8821)
- Cắt trực tiếp (TCVN 4199)
- Cắt ba trục (TCVN 8868)
- Hệ số thấm (TCVN 8723)
- Độ ẩm tự nhiên (TCVN 4196)
- Khối lượng riêng (TCVN 4195)
Cấp phối đá dăm
Crushed Stone Aggregate (Road Base)
- Thành phần hạt (TCVN 7572-2)
- Đầm nén & CBR (22TCN 211)
- Chỉ số dẻo của phần hạt mịn
- Độ cứng nghiền nát cốt liệu (BS 812)
- Chỉ số va đập cốt liệu (BS 812)
- Chỉ số cát (TCVN 7572-10)
Nhựa bitum & Bê tông nhựa
Bitumen & Asphalt
- Độ kim lún tại 25°C (TCVN 8818-1)
- Nhiệt độ hoá mềm – vòng & bi (TCVN 8818-2)
- Độ kéo dài tại 25°C (TCVN 8818-3)
- Nhiệt độ bốc cháy & bắt cháy (TCVN 8818-4)
- Hàm lượng tổn thất khi đun nóng (TCVN 7494)
- Độ ổn định & độ dẻo Marshall (22TCN 62)
- Hàm lượng nhựa – ly tâm chiết (TCVN 8860-7)
- Độ rỗng dư, VMA, VFA (TCVN 8860)
- Khối lượng thể tích mẫu lõi khoan (TCVN 8864)
Gạch xây
Clay Bricks & Masonry
- Cường độ chịu nén (TCVN 6355-1)
- Cường độ uốn (TCVN 6355-2)
- Độ hút nước (TCVN 6355-3)
- Kích thước & ngoại quan (TCVN 1451)
- Độ bền đóng băng (TCVN 6355-5)
Vải địa kỹ thuật
Geotextiles
- Khối lượng đơn vị diện tích (TCVN 8222)
- Cường độ kéo – phương pháp dải (TCVN 8220)
- Độ giãn dài khi đứt (TCVN 8220)
- Kháng xuyên CBR (TCVN 8221)
- Kích thước lỗ rỗng – O90 (TCVN 8223)
- Hệ số thấm (TCVN 9842)
Thí nghiệm hiện trường
Field Tests
- Độ đầm chặt – phương pháp rót cát (TCVN 8868)
- Thí nghiệm bàn nén tại hiện trường (TCVN 4195)
- Xuyên động côn – DCP
- Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn – SPT
- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép
- Dò cốt thép – máy dò / GPR
- Chiều dày bản sàn – khoan lấy lõi
- Độ võng mặt đường – dầm Benkelman
Cần một phép thử cụ thể?
Đội ngũ phòng thí nghiệm của chúng tôi sẵn sàng tư vấn quy trình thử phù hợp cho dự án của bạn. Liên hệ để nhận kế hoạch thử nghiệm riêng.
Yêu cầu báo giá